Mosaic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Moses, hoặc các tác phẩm và truyền thống được cho là của ôngtính từPertaining to Moses, or the writings and traditions attributed to him.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mosaic plotdanh từ | danh từ | Loại trực quan hóa đồ họa của dữ liệu từ hai hoặc nhiều biến định tính, trong đó diện tích của mỗi ô tỷ lệ thuận với số lượng quan sát trong danh mục đó |
| mosaic golddanh từ | danh từ | Dạng bột của stannic sulfide (SnS₂), được sử dụng làm chất màu trong mạ vàng |
| mosaic virusdanh từ | danh từ | Vi-rút gây bệnh khảm |
| tobacco mosaicdanh từ | danh từ | Virus khảm thuốc lá, một loại virus RNA (thuộc chi Tobamovirus) lây nhiễm vào thực vật, đặc biệt là thuốc lá và các thành viên khác trong họ Solanaceae, gây ra các đốm lốm đốm và sự đổi màu đặc trưng trên lá |
| cultural mosaicdanh từ | danh từ | Bức tranh văn hóa đa dạng |
| Mosaic covenantdanh từ riêng | danh từ riêng | Giao ước giữa các bộ tộc Y-sơ-ra-ên và Đức Chúa Trời, bao gồm toàn bộ luật pháp do Môi-se ban hành |
| mosaic plagiarismdanh từ | danh từ | Hình thức đạo văn bao gồm việc tập hợp lại các phần bài viết của một hoặc nhiều người khác mà không ghi công chúng |
| mosaic-tailed ratdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm thuộc chi Melomys |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MosaicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimosaïque
- từ tiếng LatinhMosaicus
Ví dụ
- , , ; , .
- , , , , .