| hog mollydanh từ | danh từ | Cầu thủ rất to lớn và béo phì, đặc biệt là ở hàng tấn công |
| molly boltdanh từ | danh từ | Bu-lông nở thạch cao |
| molly-guarddanh từ | danh từ | Rào chắn vật lý để bảo vệ một thứ gì đó khỏi sự tiếp xúc không mong muốn, đặc biệt là tấm chắn để ngăn chặn việc vô tình vấp phải công tắc nguồn hoặc tắt máy khẩn cấp |
| molly housedanh từ | danh từ | Quán rượu hoặc cơ sở khác ở Anh thế kỷ 18 và 19, nơi những người đồng tính có thể gặp nhau để thực hiện nhiều hoạt động khác nhau, chẳng hạn như mặc đồ khác giới và quan hệ tình dục |
| hairy mollydanh từ | danh từ | Con sâu bướm có lông |
| molly millerdanh từ | danh từ | Scartella cristata là một loài cá thuộc họ Blenniidae |
| molly-handedtính từ | tính từ | Thuận tay trái. Xem thêm mollydooker |
| Molly Mormondanh từ | danh từ | Thành viên nữ theo khuôn mẫu hoặc lý tưởng hóa của Giáo hội LDS |