Dịch

MoM

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. So với tháng trướctính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of month-over-month/month-on-month; compared to the same time period in the previous month.
  2. Phân khúc thị trường tầm trungdanh từInitialism of middle of the market.

Cụm từ (phrase)

your momthán từMẹ mày, mẹ mi
mom and themdanh từGia đình
soccer momdanh từMẹ tần tảo vì con
mom-and-poptính từNhỏ và không phức tạp, thường do một cặp vợ chồng hoặc một gia đình điều hành
wine momdanh từNgười mẹ uống rượu để giảm bớt căng thẳng liên quan đến việc nuôi dạy con cái
mom cavedanh từMột phần của ngôi nhà, thường là một căn phòng, dành riêng cho người mẹ, nơi người mẹ có thể thư giãn và theo đuổi những sở thích của mình ngoài gia đình
mom testdanh từPhương pháp đặt câu hỏi mở cho người tiêu dùng về sản phẩm hoặc ý tưởng kinh doanh để nhận được phản hồi trung thực
mom jeansdanh từQuần jean, đặc biệt là quần jean dành cho phụ nữ, được coi là không hợp thời trang và không đẹp mắt

Họ từ (word family)

cùng gốc MoM

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI