Minus
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MinusDạng gốc (base form)
- MinusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| A minusdanh từ | danh từ | Điểm thấp hơn “A” và cao hơn “B plus” |
| minus-onedanh từ | danh từ | Nhạc cụ nơi giọng hát đã bị loại bỏ; theo dõi ủng hộ |
| minus wellđộng từ | động từ | Trứng của sức mạnh là tốt |
| F minusdanh từ | danh từ | Điểm A (nói chung là giả thuyết) thấp hơn điểm "F"; một điểm không chỉ đại diện cho sự thất bại mà còn là sự thất bại hoàn toàn và hoàn toàn |
| T-minuscụm từ | cụm từ | Chỉ định thời gian còn lại cho đến khi một số sự kiện trong tương lai như cất cánh hoặc chạm trán bắt đầu |
| pi-minusdanh từ | danh từ | Pion âm, bao gồm một quark xuống và một quark nghịch |
| ice-minusdanh từ | danh từ | Loại vi khuẩn biến đổi gen được tạo ra từ Pseudomona syringae có tác dụng ức chế sự hình thành các tinh thể băng, do đó làm cho một số loại cây trồng có khả năng chịu sương giá tốt hơn |
| mix-minusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clean feed |
Họ từ (word family)
cùng gốc MinusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha