Dịch

Met

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈmɛt/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tuyến tàu điện ngầm Metropolitandanh từ riêngThe London Underground Metropolitan line.
  2. Đường sắt Đô thị Luân Đôndanh từ riêngThe Metropolitan Railway.
  3. Sở Cảnh sát Đô thị Luân Đôndanh từ riêngThe Metropolitan Police Service of London (MPS).
  4. Tàu tuyến Metropolitandanh từA Metropolitan line train.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MetDạng gốc (base form)
  2. MetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

met.danh từViết tắt của metre
well mettính từ, thán từLời chào
met-tiền tốDạng prevocalic của meta-
have you met mecụm từNói khi người đối thoại tỏ ra ngạc nhiên trước thái độ hoặc hành vi điển hình của người nói
Met Officedanh từ riêngCơ quan thời tiết quốc gia Anh
hail-fellow-well-mettính từHòa đồng, thân thiện
hail fellow well metdanh từLà người hòa đồng, thân thiện, thường là nam giới
met tetdanh từLoa mà một Vodouisant có mối liên hệ cụ thể và là người mà họ đặc biệt xác định

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Bảo tàng Nghệ thuật Metropolitan
  1. The Metropolitan Museum of Art in New York City.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ metropolitan

AI