Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tuyến tàu điện ngầm Metropolitandanh từ riêngThe London Underground Metropolitan line.
- Đường sắt Đô thị Luân Đôndanh từ riêngThe Metropolitan Railway.
- Sở Cảnh sát Đô thị Luân Đôndanh từ riêngThe Metropolitan Police Service of London (MPS).
- Tàu tuyến Metropolitandanh từA Metropolitan line train.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MetDạng gốc (base form)
- MetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| met.danh từ | danh từ | Viết tắt của metre |
| well mettính từ, thán từ | tính từ, thán từ | Lời chào |
| met-tiền tố | tiền tố | Dạng prevocalic của meta- |
| have you met mecụm từ | cụm từ | Nói khi người đối thoại tỏ ra ngạc nhiên trước thái độ hoặc hành vi điển hình của người nói |
| Met Officedanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan thời tiết quốc gia Anh |
| hail-fellow-well-mettính từ | tính từ | Hòa đồng, thân thiện |
| hail fellow well metdanh từ | danh từ | Là người hòa đồng, thân thiện, thường là nam giới |
| met tetdanh từ | danh từ | Loa mà một Vodouisant có mối liên hệ cụ thể và là người mà họ đặc biệt xác định |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Bảo tàng Nghệ thuật Metropolitan
- The Metropolitan Museum of Art in New York City.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MetNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ metropolitan