Dịch

Mennonite

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tín hữu Mennonitedanh từA member of any of a group of Protestant churches or denominations in the Anabaptist tradition, practicing credobaptism and committed to nonresistance and nonviolence, many of whom may wear plain dress and shun modern technology.
  2. Thuộc phái Mennonitetính từOf, pertaining to, or related to a Mennonite or Mennonites or to their movement and church(es).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MennoniteDạng gốc (base form)
  2. MennonitesSố nhiều (plural)
  3. more MennoniteSo sánh hơn (comparative)
  4. most MennoniteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Mennonite Low Germandanh từ riêngMột biến thể hoặc có nguồn gốc từ tiếng Hạ Phổ (Đông Hạ Đức, tiếng Hạ Đức hoặc tiếng Hạ Saxon), phát triển ở Vương quốc Phổ và hiện được sử dụng bởi các cộng đồng không chỉ ở Đức mà còn ở Bắc Mỹ (Canada, Hoa Kỳ), Nam Mỹ (Argentina, Brazil), Nga và một số nơi khác. (Đừng nhầm lẫn với tiếng Thượng Đức tiếng Đức Pennsylvania; cả hai đều được nói ở Pennsylvania.)
anti-MennoniteChưa có nghĩa
Russian MennoniteChưa có nghĩa
Mennonite GermanChưa có nghĩa
Amish MennoniteChưa có nghĩa
pseudo-MennoniteChưa có nghĩa
pro-MennoniteChưa có nghĩa
semi-MennoniteChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi là người theo phái Mennonite.
  • .Tôi từng đi mua sắm ở một cửa hàng tạp hóa của người Mennonite cùng bà ngoại khi còn nhỏ.
  • .Tom là tín hữu Mennonite.

AI