Menno
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mennonite.chưa dịchdanh từ
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Thị trấn ở Nam Dakotadanh từ riêngA town in South Dakota.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MennoDạng gốc (base form)
- MennosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mennonite Low Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Một biến thể hoặc có nguồn gốc từ tiếng Hạ Phổ (Đông Hạ Đức, tiếng Hạ Đức hoặc tiếng Hạ Saxon), phát triển ở Vương quốc Phổ và hiện được sử dụng bởi các cộng đồng không chỉ ở Đức mà còn ở Bắc Mỹ (Canada, Hoa Kỳ), Nam Mỹ (Argentina, Brazil), Nga và một số nơi khác. (Đừng nhầm lẫn với tiếng Thượng Đức tiếng Đức Pennsylvania; cả hai đều được nói ở Pennsylvania.) |