Nghĩa chính
- Giáo phái Anabaptistdanh từA strict Anabaptist sect living mainly in Pennsylvania, Ohio, and Indiana.
- Thuộc phái Amishtính từRelating to this sect.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amish friendship breaddanh từ | danh từ | Loại bánh mì hoặc bánh ngọt làm từ bột chua và thường được chia sẻ theo cách tương tự như một chuỗi thư |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang sống trong một trang trại của người Amish.
- .Không có điện ở vùng của người Amish.
- .Không có internet ở vùng của người Amish.