Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng xứ Wales, một cách viết giả tiếng Ireland của từ Megan xứ Walesdanh từ riêngA female given name from Welsh, a pseudo-Irish spelling of the Welsh Megan.
Họ từ (word family)
cùng gốc Meghan- MeghanadaCon trai của Ravana trong sử thi Hindu Ramayanadanh từ riêng
- MegxitSự ra đi (giả định ban đầu) của Meghan, Nữ công tước xứ Sussex, khỏi hoàng gia Anh; quyết định vào tháng 1 năm 2020 của Hoàng tử Harry và Meghan về việc rút lui khỏi nhiệm vụ với tư cách là thành viên cấp cao của hoàng gia Anhdanh từ riêng
- MegatronMegatrondanh từ
Ví dụ
- , , .
- .
- “ 15 , 18 , , 43 , 365,000 110,000 , ,” Guthorn, .