| med schooldanh từ | danh từ | Trường y |
| Med.danh từ | danh từ | Viết tắt của mediator |
| Club Meddanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nhóm Med của EU, đặc biệt là Hy Lạp, Ý, Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha |
| pre-meddanh từ | danh từ | Chương trình học thuật ở bậc đại học, thường là về hóa sinh hoặc các ngành khoa học liên quan, nhằm chuẩn bị cho sinh viên theo đuổi các nghiên cứu sau đại học hoặc sau đại học về y học |
| med maldanh từ | danh từ | Hành vi sai trái của bác sĩ y khoa |
| med pourdanh từ | danh từ | Việc phân phát thuốc cho một cá nhân |
| self-medđộng từ | động từ | Tự chữa trị |
| med-pedsdanh từ | danh từ | Chữ viết tắt âm tiết của nội khoa-nhi khoa: một chương trình nội trú và chuyên khoa y tế tại Hoa Kỳ bao gồm đào tạo về cả nội khoa và nhi khoa |