Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
med school
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
ɛ
d
ˈ
s
k
u
l
/
Nghĩa chính
1
Trường y
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Medical school.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
med school
Dạng gốc
(base form)
med school
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
I
was
given
the
monicker
in
med
school
,
because
my
name
was
John
and
I
did
a
certain
amount
of
night-tripping
.
"
My
son
wants
to
go
to
med
school
.
Tom
flunked
out
of
med
school
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trường y
1
Trường y
1
Trường y