Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con sông ở Alaskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Alaska.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Meade, Kansas; được đặt tên theo sĩ quan quân đội George Meadedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Meade County, Kansas; named for army officer George Meade.
- Thị trấn ở quận Huron, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Huron County, Michigan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Meade Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Meade. Được đặt theo tên của George Meade |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Quận Mason
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Mason, Michigan, được đặt theo tên của George MeadeA township in Mason County, Michigan, named after George Meade.
Họ từ (word family)
cùng gốc MeadeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandMidheach