Dịch

Meade

danh từ riêng (proper noun)
/ˈmiːd/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Con sông ở Alaskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Alaska.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Meade, Kansas; được đặt tên theo sĩ quan quân đội George Meadedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Meade County, Kansas; named for army officer George Meade.
  4. Thị trấn ở quận Huron, Michigandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Huron County, Michigan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MeadeDạng gốc (base form)
  2. MeadesSố nhiều (plural)
  3. meadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Meade Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Meade. Được đặt theo tên của George Meade

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Quận Mason
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Mason, Michigan, được đặt theo tên của George MeadeA township in Mason County, Michigan, named after George Meade.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandMidheach

AI