Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meadery
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
iː
d
ə
ɹ
i
/
US
/ˈ
m
i
d
ə
ɹ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nơi sản xuất đồng cỏ
danh từ
A place where mead is made.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meadery
Dạng gốc
(base form)
meader
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mead
+
-ery
Ví dụ
People
used
to
come
to
the
Upper
Midwest's
only
dedicated
meadery
and
say
,
"
Huh
?
"
Or
perhaps
something
like
,
"
Oh
,
yeah
,
mead
,
isn't
that
what
Beowulf
drank
?
"
AI
1
Nơi sản xuất đồng cỏ
1
Nơi sản xuất đồng cỏ
1
Nơi sản xuất đồng cỏ