Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meaded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hương vị với mật ong
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Flavored with mead
Nguồn gốc
(etymology)
mead
+
-ed
Ví dụ
Each
time
they
arrived
somewhere
,
they'd
be
greeted
with
a
glass
of
meaded
wine
.
AI
1
Hương vị với mật ong
1
Hương vị với mật ong
1
Hương vị với mật ong