Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hội chợ kéo dài hai tuần hàng năm diễn ra ở trung tâm Luân Đôn trong khoảng thời gian từ 1686 đến 1764danh từ riêngđếm được (countable)An annual two-week-long fair that took place in central London between 1686 and 1764.
- Khu đô thị của Luân Đôn tại Thành phố Westminster, Đại Luân Đôn, được đặt tên theo hội chợ này (OS lưới ref TQ2880)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An urban area of London in the City of Westminster, Greater London, named after this fair (OS grid ref TQ2880).
- Khu phố ở phía tây nam Calgary, Albertadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood in south-west Calgary, Alberta.
- Cộng đồng ở khu đô thị Middlesex Tây Nam, Quận Middlesex, Ontariodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Southwest Middlesex municipality, Middlesex County, Ontario.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MayfairDạng gốc (base form)
- MayfairsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mayfair tan | Chưa có nghĩa | |
| Mayfair exponential game system | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Ngôi làng ở khu đô thị nông thôn Meet Lake
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở khu đô thị nông thôn Meet Lake, SaskatchewanA hamlet in the Rural Municipality of Meeting Lake, Saskatchewan.