Dịch

Maya

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một nền văn minh Mesoamerica thịnh vượng tồn tại trong và xung quanh Guatemala từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 9.danh từa flourishing Mesoamerican civilization that existed in and around Guatemala from the 3rd century to the 9th century.
  2. Nhiều dân tộc Mesoamerican khác nhau tiếp tục tồn tại trong các nền văn minh cạnh tranh từ thế kỷ thứ 10 trở đi cho đến khi bị Tây Ban Nha chinh phụcdanh từvarious Mesoamerican peoples that continued in competing civilizations from the 10th century onward until conquered by Spain
  3. Nhiều dân tộc Mesoamerica sống trong Đế quốc Tây Ban Nha, và hiện nay là một phần của Mexico, Guatemala và Hondurasdanh từvarious Mesoamerican peoples living in the Spanish Empire, and now parts of Mexico, Guatemala and Honduras
  4. Ngôn ngữ Maya Yucatecdanh từ riêngThe Yucatec Maya language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MayaDạng gốc (base form)
  2. MayasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maya birddanh từChim sẻ
Maya bluedanh từSắc tố màu xanh tươi sáng được sản xuất bởi các nền văn hóa Mesoamerica thời tiền Colombia
Riviera Mayadanh từ riêngĐồng nghĩa với Mayan Riviera: Một bờ biển ở bán đảo Yucatan, Mexico
MAYA principledanh từ riêngNguyên tắc nêu rõ rằng thiết kế hiệu quả nhất cho sản phẩm là thiết kế "Tiên tiến nhất nhưng vẫn có thể chấp nhận được" hoặc thiết kế kết hợp giữa sự quen thuộc và mới lạ
Mopan Mayadanh từ riêngNgôn ngữ Maya được nói ở Belize và Guatemala
Yucatec Mayadanh từ riêngNgôn ngữ Maya được nói ở bán đảo Yucatán, phía bắc Belize và một phần của Guatemala
veil of mayaBức màn ảo ảnh
Yucatec Maya Sign Languagedanh từ riêngNgôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Yucatán, Mexico

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 7
Nhiều dân tộc Mesoamerican có nền nông nghiệp từ khoảng năm 1000 trước Công nguyên trở đi
  1. Nhiều dân tộc Mesoamerican có nền nông nghiệp từ khoảng năm 1000 trước Công nguyên trở đi, những người đã phát triển một nền văn minh lớn từ thế kỷ thứ 3 trở đia variety of Mesoamerican peoples with farming from around 1000 BC onward, who developed a large civilization from the 3rd century onward

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamaya
  2. từ Yucatec Mayamayab“flat”
danh từ riêng
  1. từ tiếng Hy Lạp cổΜαῖαMaîa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI