Dịch

Martini

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/mɑːˈtiːni/US/mɑɹˈtini/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại súng trường sử dụng tính năng tương tựdanh từA type of rifle using similar features.
  2. Nhãn hiệu rượu vermouth của Ý có nhiều phiên bản, từ công ty Martini & Rossidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brand of Italian vermouth available in several versions, from the Martini & Rossi company.
  3. Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MartiniDạng gốc (base form)
  2. MartinisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dry martinidanh từLoại cocktail làm từ rượu gin hoặc vodka pha với một chút rượu vermouth
martini shotdanh từCảnh quay cuối cùng trong ngày
apple martinidanh từĐồng nghĩa với appletini
dirty martinidanh từLoại cocktail martini với một chút nước muối ô liu hoặc nước ép ô liu, thường được trang trí bằng ô liu
lemon martinidanh từLy martini với một lát chanh hoặc vỏ chanh
martini effectdanh từNgộ độc nitơ
porn star martinidanh từLoại cocktail có hương vị chanh dây được làm từ rượu vodka hương vani, Passõa, nước ép chanh dây và nước cốt chanh
lemon drop martinidanh từLoại cocktail thường được làm bằng vodka, nước chanh và xi-rô, thường được phục vụ trong ly martini có viền đường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơ chế khóa nòng cho một khẩu súng trường
  1. A breech mechanism for a rifle.

AI