martini
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maɾˈtini/
Nghĩa chính
- Rượu martini, martinidanh từmartini
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- martiniDạng gốc (base form)
- martinisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc martiniVí dụ
- .Tôi không nhớ lần cuối cùng mình uống một ly martini là khi nào.
- .Tôi muốn một ly martini.