Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Một họ có địa vị trong tiếng Anh và Scotland từ tiếng Anh trung cổ để chỉ người phụ trách ngựa của một gia đình hoàng gia hoặc họ nghề nghiệp để chỉ người chăm sóc ngựa hoặc chịu trách nhiệm trông giữ tù nhândanh từ riêngAn English and Scottish status surname from Middle English for someone who was in charge of the horses of a royal household, or an occupational surname for someone who looked after horses, or was responsible for the custody of prisoners.
- Tên riêng Marshalldanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname, of 19th century and later usage.
- Thành phố Marshall thuộc Alaskadanh từ riêngA minor city in Kusilvak Census Area, Alaska.
- Thành phố Marshall thuộc Arkansasdanh từ riêngA city, the county seat of Searcy County, Arkansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marshall Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Mác-san |
| Marshall Plandanh từ riêng | danh từ riêng | Sáng kiến của Mỹ nhằm cung cấp viện trợ nước ngoài cho các nước Tây Âu sau Thế chiến thứ hai, được thực hiện từ năm 1948 đến năm 1951 |
| Marshall lawdanh từ | danh từ | Quả trứng của thiết quân luật |
| Marshall Mountdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Wollongong, New South Wales, Australia |
| Marshall Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Guntersville |
| Marshall Meadowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ven biển ở giáo xứ Berwick-upon-Tweed, Northumberland, khu định cư cực bắc ở Anh (OS lưới ref NT9856) |
| Charlton Marshalldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía bắc Dorset, Anh (OS lưới ref ST9003) |
| Marshall Islanderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ quần đảo Marshall |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Cộng đồng Marshall thuộc California
- An unincorporated community in Marin County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc Marshall- MarshallsQuần đảo Marshalldanh từ riêng
- marshallingQuá trình chuyển đổi biểu diễn bộ nhớ của một đối tượng sang định dạng dữ liệu phù hợp để lưu trữ hoặc truyền tải, thường được sử dụng khi dữ liệu phải được di chuyển giữa các phần khác nhau của chương trình máy tính hoặc từ chương trình này sang chương trình khácdanh từ
- MarshalltownThành phố, quận lỵ của Quận Marshall, Iowa, Hoa Kỳ. Ban đầu được đặt tên là Marshall, theo tên Marshall, Michigandanh từ riêng
- MarshallyGiống hoặc có đặc điểm âm thanh của bộ khuếch đại guitar của thương hiệu Marshall Amplificationtính từ
Ví dụ
- 1946 1958, 67 .
- , , England’s 380 .
- .