Marshal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Marshaldanh từ riêngAn English and Scottish status surname from Middle English for someone who was in charge of the horses of a royal household, or an occupational surname for someone who looked after horses, or was responsible for the custody of prisoners.
- Tên nam được chuyển từ họ này, được sử dụng từ thế kỷ 19 trở đi.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, of 19th century and later usage.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)field marshalThống soái, thống tướng, thống chếair marshalNgười bảo vệ bí mật có vũ trang trên một chuyến bay của hãng hàng không thương mạisky marshalNgười bảo vệ bí mật có vũ trang trên một chuyến bay của hãng hàng không thương mạiearl marshalQuan chức hoàng gia cha truyền con nối và có tước vị hiệp sĩ dưới quyền chủ quyền của Vương quốc Anh, chịu trách nhiệm tổ chức tang lễ và lễ đăng quang cấp nhà nướcfire marshalQuan chức nhà nước có quyền lực cảnh sát chịu trách nhiệm thực thi các quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy và đôi khi cũng điều tra các vụ cháy đáng ngờknight marshalLà quan viên trong hoàng gia, chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong triều đình
Họ từ (word family)
cùng gốc Marshal- MarshallsQuần đảo Marshalldanh từ riêng
- marshallingQuá trình chuyển đổi biểu diễn bộ nhớ của một đối tượng sang định dạng dữ liệu phù hợp để lưu trữ hoặc truyền tải, thường được sử dụng khi dữ liệu phải được di chuyển giữa các phần khác nhau của chương trình máy tính hoặc từ chương trình này sang chương trình khácdanh từ
- MarshalltownThành phố, quận lỵ của Quận Marshall, Iowa, Hoa Kỳ. Ban đầu được đặt tên là Marshall, theo tên Marshall, Michigandanh từ riêng
- marshalcyChức nguyên soái, chức thống chếdanh từ
Ví dụ
- , , .
- , , .
- .