Marsh
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ địa hình từ tiếng Anh Trung đại chỉ người sống gần đầm lầy.danh từ riêngA topographic surname from Middle English for someone living by a marsh.
- Ngôi làng ở giáo xứ Great and Little Kimble kiêm Marsh, Buckinghamshire, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SP8109)danh từ riêngA hamlet in Great and Little Kimble cum Marsh parish, Buckinghamshire, previously in Wycombe district (OS grid ref SP8109).
- Ngôi làng nhỏ thuộc giáo xứ Yarcombe, quận East Devon, Devon (mã lưới OS ST2510).danh từ riêngA small village in Yarcombe parish, East Devon district, Devon (OS grid ref ST2510).
- Vùng ngoại ô nhỏ của Oxenhope, thành phố Bradford, West Yorkshire (tọa độ lưới OS SE0235).danh từ riêngA small suburb of Oxenhope, City of Bradford, West Yorkshire (OS grid ref SE0235).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marsh grassdanh từ | danh từ | Các loại cỏ thô mọc ở đầm lầy thuộc chi Spartina |
| marsh hendanh từ | danh từ | Chim nước thuộc họ Rallidae |
| marsh titdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ thuộc họ Bạc má (Poecile palustris) |
| marsh gasdanh từ | danh từ | Khí phát ra từ đầm lầy |
| marsh deerdanh từ | danh từ | Loài hươu lớn ở vùng đất ngập nước Nam Mỹ, Blastocerus dichotomus |
| Marsh Arabdanh từ | danh từ | Là cư dân của vùng đầm lầy Tigris-Euphrates ở phía nam và phía đông Iraq hoặc đầm lầy Hoveyzieh ở phía tây nam Iran. Họ bao gồm các thành viên của nhiều bộ lạc và liên minh khác nhau |
| marsh hawkdanh từ | danh từ | Chim ưng phương bắc, Circus hudsonius |
| marsh lynxdanh từ | danh từ | Con mèo rừng (Felis chaus) |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Vùng ngoại ô của Cleckheaton
- Vùng ngoại ô của Cleckheaton, quận Kirklees, West Yorkshire (tọa độ lưới OS SE1925).A suburb of Cleckheaton, Kirklees borough, West Yorkshire (OS grid ref SE1925).
Họ từ (word family)
cùng gốc MarshNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .