Dịch

marsh hawk

danh từ (noun)
US/ˈmɑɹʃ ˈhɔk/

Nghĩa chính

  1. Chim ưng phương bắc, Circus hudsoniusdanh từThe northern harrier, Circus hudsonius

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marsh hawkDạng gốc (base form)
  2. marsh hawksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue marsh hawkdanh từLoài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum glaucum, sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Á, có bụng và ngực màu xanh
green marsh hawkdanh từLoài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum sabina, ở Âu Á, Úc và Micronesia
marsh hawksbearddanh từCây Crepis paludosa

AI