Nghĩa chính
- Chim ưng phương bắc, Circus hudsoniusdanh từThe northern harrier, Circus hudsonius
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marsh hawkDạng gốc (base form)
- marsh hawksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue marsh hawkdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum glaucum, sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Á, có bụng và ngực màu xanh |
| green marsh hawkdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum sabina, ở Âu Á, Úc và Micronesia |
| marsh hawksbearddanh từ | danh từ | Cây Crepis paludosa |