Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Marsha
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
m
ɑ
ɹ
ʃ
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, biến thể của Marcia
danh từ riêng
A female given name from Latin, variant of Marcia.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Marsha
marsha
ll
Cách viết khác của marshal
danh từ
B1
marsha
l
Tướng cao cấp thời trung cổ
danh từ, động từ
B2
Marsha
lls
Quần đảo Marshall
danh từ riêng
Marsha
wn
Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiền đúc, được người Mỹ gốc Phi sử dụng
danh từ riêng
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
"
I
hate
my
name
,
too
,
"
offered
four-year-old
Marsha
,
who
until
that
moment
had
never
thought
about
her
name
.
"
No
,
you
don't
.
"
Mom
.
"
It's
a
lovely
name
.
" "
Is
not
.
"
But
in
fact
,
like
most
people
,
she
had
no
particular
feelings
about
her
name
-
her
first
name
,
anyhow
-
but
simply
accepted
it
as
hers
.
Today
my
friend
Marsha
is
at
her
friend’s
house
.
Sarah
and
Marsha
-
I
love
you
both
more
than
you
can
imagine
.
AI
1
biến thể của Marcia
1
biến thể của Marcia
1
biến thể của Marcia