Marlo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở Tasmania, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Tasmania, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarloDạng gốc (base form)
- MarlosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marlo Merricandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Shire of East Gippsland
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Shire of East Gippsland, phía đông Victoria, AustraliaA town in the Shire of East Gippsland, eastern Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc MarloNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha