Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Central Coast council area, eastern New South Wales, Australia.
- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn trên sông Thames ở miền nam Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SU8586)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council on the River Thames in southern Buckinghamshire, England, previously in Wycombe district (OS grid ref SU8586).
- Ngôi làng ở giáo xứ Leintwardine, Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO399765)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Leintwardine parish, Herefordshire, England (OS grid ref SO399765).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dunklin, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dunklin County, Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarlowDạng gốc (base form)
- MarlowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Marlowdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Little Marlowdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở miền nam Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SU8788) |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở quận Cheshire
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Cheshire, New Hampshire, Hoa KỳA town in Cheshire County, New Hampshire, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Marlow- MarlowishGợi nhớ đến nhà văn người Anh Christopher Marlowe (c.1564–1593) hoặc các tác phẩm của ôngtính từ
- MarlowismPhong cách văn học của nhà văn người Anh Christopher Marlowe (c.1564–1593), hoặc một ví dụ của phong cách nàydanh từ
- MarlowesqueGợi nhớ các tác phẩm của nhà văn người Anh Christopher Marlowe (c.1564–1593)tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổmere“lake, pool”