Dịch

Marlow

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Central Coast council area, eastern New South Wales, Australia.
  2. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn trên sông Thames ở miền nam Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SU8586)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council on the River Thames in southern Buckinghamshire, England, previously in Wycombe district (OS grid ref SU8586).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Leintwardine, Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO399765)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Leintwardine parish, Herefordshire, England (OS grid ref SO399765).
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dunklin, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dunklin County, Missouri, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarlowDạng gốc (base form)
  2. MarlowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Great Marlowdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia
Little Marlowdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở miền nam Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SU8788)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở quận Cheshire
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Cheshire, New Hampshire, Hoa KỳA town in Cheshire County, New Hampshire, United States.

AI