Nghĩa chính
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ từ tên địa danh tiếng Anh Marlowdanh từ riêngA habitational surname from Old English from the English place name Marlow.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Queanbeyan-Palerang council area, south eastern New South Wales, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc MarloweVí dụ
- .