Mar
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tháng Badanh từ riêngAbbreviation of March.
- Bá tước xứ Mardanh từ riêngAn earldom in the Scottish peerage.
- Thánh, Đức chadanh từA title of respect in Syriac, given to all saints and also used before the Christian names of bishops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarDạng gốc (base form)
- MarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mar-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến việc sản xuất hạt mactenxit trong thép |
| -mar-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào các khối u vú |
| S/MARdanh từ | danh từ | Viết tắt của scaffold/matrix attachment region |
| mar-alldanh từ | danh từ | Trò chơi hư hỏng, một âm mưu phụ |
| mar-sportdanh từ | danh từ | Niềm vui chết người |
| N. Mar. I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Northern Mariana Islands |
| Del Mardanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Mar-a-Lagodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu nghỉ mát bãi biển ở Palm Beach, Florida, nơi ở chính của Donald Trump |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Gael ScotlandMàrr
danh từ
- từ tiếng Syriacܡܪܝmār(ī)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha