Dịch

Maori

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người Maori (ở Niu Dilân)danh từA member of the indigenous people of New Zealand.
  2. Tiếng Maoridanh từ riêngThe language of these people.
  3. Thuộc về người Maoritính từOf, from, or pertaining to the Māori.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MaoriDạng gốc (base form)
  2. MaorisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Maori dogdanh từĐồng nghĩa với kuri
Maori hendanh từWeka, loài Gallirallus australis
Maori ratdanh từĐồng nghĩa với kiore
Maori mintdanh từĐồng nghĩa với New Zealand mint
Maori potatodanh từBất kỳ loại khoai tây nhỏ, có nốt sần, nhiều màu sắc (Solanum tuberosum subsp. tuberosum và andigena) được người Maori trồng, đặc biệt là những loại được trồng trước khi New Zealand bị người Anh đô hộ
Maori wrassedanh từCá chài đầu bướu (Cheilinus undulatus)
Pakeha Maoridanh từMột người gốc châu Âu đã áp dụng lối sống Maori
tikanga Maoridanh từPhong tục và giá trị của người Maori, được coi là một tập thể của niềm tin và hành vi

Ví dụ

  • "" .New Zealand được gọi là 'Aotearoa' trong tiếng Maori.
  • , .Những năm gần đây, chính phủ đã tìm cách giải quyết các bất bình lâu nay của người Maori.
  • .Tiếng Maori được nói ở New Zealand.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorimāori“aborigine, native; normal, ordinary, plain”

Cùng gốc (doublet)Maoli

Ngôn ngữ khác

AI