Dịch

Mao

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Maodanh từ riêngA common surname from Chinese, from Mandarin, usually referring to Mao Zedong.
  2. Trò chơi bài, được đặt theo tên của Mao Trạch Đông, trong đó người chơi cố gắng loại bỏ tất cả các lá bài của mình mà không vi phạm một số quy tắc bất thành văndanh từ riêngA card game, named after Mao Zedong, in which players attempt to shed all their cards without violating certain unspoken rules.
  3. Ngôn ngữ Hán-Tạngdanh từ riêngA Sino-Tibetan language.
  4. Đồng nghĩa với labretdanh từSynonym of labret

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Mao suitdanh từBộ đồ đại sơn
Mao jacketdanh từÁo khoác kiểu Mao
Madame Maodanh từ riêngBiệt danh của Giang Thanh
mao shan wangdanh từLoại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem
Mao-Spontexdanh từLý thuyết và phong trào chính trị theo chủ nghĩa tân Lênin, chủ nghĩa Mao và chủ nghĩa tự do ở Tây Âu từ năm 1960 đến năm 1970 ủng hộ chế độ tập trung dân chủ và tính tự phát cách mạng của các tầng lớp thấp hơn
pad kee maodanh từĐồng nghĩa với drunken noodles
Mao Zedong Thoughtdanh từ riêngĐồng nghĩa với Maoism

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Nhánh của ngôn ngữ Omotic được nói ở Ethiopia
  1. A branch of the Omotic languages spoken in Ethiopia.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Quan Thoại毛Máo
danh từ riêng
  1. mượn từ tbqMao“indigenous ethnonym”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng AmharaMao“indigenous ethnonym”

Ví dụ

  • , ' .'
  • .
  • ?

AI