Mao
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Maodanh từ riêngA common surname from Chinese, from Mandarin, usually referring to Mao Zedong.
- Trò chơi bài, được đặt theo tên của Mao Trạch Đông, trong đó người chơi cố gắng loại bỏ tất cả các lá bài của mình mà không vi phạm một số quy tắc bất thành văndanh từ riêngA card game, named after Mao Zedong, in which players attempt to shed all their cards without violating certain unspoken rules.
- Ngôn ngữ Hán-Tạngdanh từ riêngA Sino-Tibetan language.
- Đồng nghĩa với labretdanh từSynonym of labret
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mao suitdanh từ | danh từ | Bộ đồ đại sơn |
| Mao jacketdanh từ | danh từ | Áo khoác kiểu Mao |
| Madame Maodanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Giang Thanh |
| mao shan wangdanh từ | danh từ | Loại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem |
| Mao-Spontexdanh từ | danh từ | Lý thuyết và phong trào chính trị theo chủ nghĩa tân Lênin, chủ nghĩa Mao và chủ nghĩa tự do ở Tây Âu từ năm 1960 đến năm 1970 ủng hộ chế độ tập trung dân chủ và tính tự phát cách mạng của các tầng lớp thấp hơn |
| pad kee maodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drunken noodles |
| Mao Zedong Thoughtdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Maoism |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Nhánh của ngôn ngữ Omotic được nói ở Ethiopia
- A branch of the Omotic languages spoken in Ethiopia.
Họ từ (word family)
cùng gốc MaoNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Quan Thoại毛Máo
danh từ riêng
- mượn từ tbqMao“indigenous ethnonym”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng AmharaMao“indigenous ethnonym”
Ví dụ
- , ' .'
- .
- ?