Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn thuộc quận Lancaster, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Lancaster County, Pennsylvania, United States.
- Thành phố thuộc quận Travis, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Travis County, Texas, United States.
- Thị trấn thuộc quận Armstrong, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Armstrong County, Pennsylvania, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManorDạng gốc (base form)
- ManorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lord of the manordanh từ | danh từ | Lãnh chúa trang viên |
| Manor Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số công viên ở nhiều nơi khác nhau |
| Manor Lakesdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Wyndham, Victoria, Úc |
| manor housedanh từ | danh từ | Dinh thự trang viên |
| Ridge Manordanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hernando, Florida, Hoa Kỳ |
| Leslie Manordanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Corangamite, phía tây nam Victoria, Australia |
| Sunrise Manordanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ |
| to the manor borntính từ | tính từ | Xuất thân từ tầng lớp thượng lưu hoặc gia đình giàu có |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Westmoreland
- Thị trấn thuộc quận Westmoreland, bang Pennsylvania, Hoa KỳA borough of Westmoreland County, Pennsylvania, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Manor- manorialTrang viên, (thuộc) thái ấptính từ
- ManorinaĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australiadanh từ riêng
- manorwayCon đường, thường là ngõ cụt, dẫn lối từ trang viên hoặc làng tới vùng đất chung đầm lầy, thường gần sôngdanh từ
- ManorbierNgôi làng và cộng đồng ven biển ở Pembrokeshire, Wales (OS Grid ref SS0697)danh từ riêng
Ví dụ
- , , , .
- ex-house 1927 1928 brother's , . , , .