Dịch

Manor

danh từ riêng (proper noun)
UK/məˈnɔː/US/ˈmeɪnɚ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn thuộc quận Lancaster, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Lancaster County, Pennsylvania, United States.
  3. Thành phố thuộc quận Travis, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Travis County, Texas, United States.
  4. Thị trấn thuộc quận Armstrong, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Armstrong County, Pennsylvania, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ManorDạng gốc (base form)
  2. ManorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lord of the manordanh từLãnh chúa trang viên
Manor Parkdanh từ riêngMột số công viên ở nhiều nơi khác nhau
Manor Lakesdanh từ riêngVùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Wyndham, Victoria, Úc
manor housedanh từDinh thự trang viên
Ridge Manordanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hernando, Florida, Hoa Kỳ
Leslie Manordanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Corangamite, phía tây nam Victoria, Australia
Sunrise Manordanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
to the manor borntính từXuất thân từ tầng lớp thượng lưu hoặc gia đình giàu có

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn thuộc quận Westmoreland
  1. Thị trấn thuộc quận Westmoreland, bang Pennsylvania, Hoa KỳA borough of Westmoreland County, Pennsylvania, United States.

Ví dụ

  • , , , .
  • ex-house 1927 1928 brother's , . , , .

AI