Manners
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Normandanh từ riêngA surname from Norman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MannersDạng gốc (base form)
- MannersesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad mannersdanh từ | danh từ | Đối xử với người khác một cách bất lịch sự hoặc thiếu lịch sự hoặc có hành vi không đúng mực ở nơi công cộng |
| good mannersdanh từ | danh từ | Phép lịch sự |
| table mannersdanh từ | danh từ | Phép lịch sự trên bàn ăn |
| comedy of mannersdanh từ | danh từ | Hài kịch cuộc sống |
| fantasy of mannersdanh từ | danh từ | Tác phẩm văn học thuộc thể loại giả tưởng cũng là một vở hài kịch về cách cư xử |
| make one's mannersđộng từ | động từ | Chào một người bằng cách cúi đầu hoặc cúi chào một cách kính trọng |
| forget one's mannersđộng từ | động từ | Cư xử một cách thô lỗ, thiếu lịch sự |
| manners maketh mancụm từ | cụm từ | Người có thể được đánh giá dựa trên hành vi của anh ta đối với người khác |