Manichaean
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo đạo Mani giáodanh từA follower of Manichaeism.
- Liên quan đến Mani giáotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Manichaeism.
- Của hoặc liên quan đến một Manichaeantính từkhông so sánh (not comparable)Of or concerning a Manichaean.
- Liên quan đến một thế giới quan về thiện và ác rõ ràng, đặc biệt là loại trừ các phạm trù có thể kháctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a worldview of distinct good and evil, especially to the exclusion of other possible categories.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManichaeanDạng gốc (base form)
- ManichaeansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dùng ánh sáng và bóng tối để tượng trưng cho cái thiện và cái ác
- không so sánh (not comparable)Using light and dark to represent good and evil.
Ví dụ
- […] , white-robed .
- , : .
- . book's [1999: ] […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa