Manchu
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người Mãn Châudanh từA person belonging to or descended from the indigenous people of Manchuria.
- Tiếng Mãndanh từ riêngThe indigenous language of the Manchu people, spoken in Manchuria.
- Họdanh từ riêngA surname.
- Thuộc người Mãn Châutính từkhông so sánh (not comparable)Manchurian, referring to the Manchu(rian) people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManchuDạng gốc (base form)
- ManchusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fu Manchudanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Một loạt sách của tác giả người Anh Sax Rohmer kể về một nhân vật phản diện có bộ ria mép Fu Manchu và các phương tiện truyền thông khác dựa trên chúng, chẳng hạn như truyện tranh và phim |
| Flu Manchudanh từ | danh từ | Trận dịch cúm hoặc bệnh khác liên quan đến Trung Quốc hoặc Châu Á |
| Manchu chessdanh từ | danh từ | Trò chơi cờ tương tự như cờ vua, được phát minh và chơi theo truyền thống ở Mãn Châu |
| Fu Manchu mustachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép đầy đặn, thẳng, mọc dài xuống qua môi, hai bên cằm và kéo dài xuống các ngón chân |
| Fu Manchu moustachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép dài, mỏng và rũ xuống |
| Manchurian haredanh từ | danh từ | Lepus mandshuricus, một loài thỏ sống trong rừng được tìm thấy ở phía đông bắc Trung Quốc và Nga, lưu vực sông Amur và những ngọn núi cao hơn phía bắc Hàn Quốc |
| Manchurian cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red-crowned crane |
| Manchurian Plaindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Northeast China Plain |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người nhà Thanh
- A person belonging to the Qing Dynasty (Manchu Dynasty) of China.
Họ từ (word family)
cùng gốc ManchuNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Manchuᠮᠠᠨᠵᡠmanju
- từ tiếng Phạnमञ्जुश्रीmañjuśrī“Manjushri”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ( ) .Các dân tộc Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng cùng các nhóm thiểu số khác ở Trung Quốc gắn bó thân thiết như người một nhà.
- , , , ( ) .Các dân tộc Hán, Mãn, Mông, Hồi và Tạng cùng các nhóm thiểu số khác ở Trung Quốc là anh em một nhà.
- , .Charlie Chan và Fu Manchu có thể là nhân vật người Trung Quốc, nhưng phần lớn do các diễn viên da trắng trang điểm thành người châu Á thủ vai.