Manchurian
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Mãn Châu, liên quan Mãn Châutính từPertaining to Manchuria.
- Người Mãn Châudanh từAn inhabitant of Manchuria, especially one who is not of Han Chinese origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManchurianDạng gốc (base form)
- ManchuriansSố nhiều (plural)
- more ManchurianSo sánh hơn (comparative)
- most ManchurianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Manchurian haredanh từ | danh từ | Lepus mandshuricus, một loài thỏ sống trong rừng được tìm thấy ở phía đông bắc Trung Quốc và Nga, lưu vực sông Amur và những ngọn núi cao hơn phía bắc Hàn Quốc |
| Manchurian cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red-crowned crane |
| Manchurian Plaindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Northeast China Plain |
| Manchurian apricotdanh từ | danh từ | Prunus mandshurica, một loại cây có nguồn gốc ở đông bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Mãn Châu, có hoa màu trắng hoặc hồng và quả màu vàng ăn được |
| Manchurian leoparddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Amur leopard |
| Manchurian wild ricedanh từ | danh từ | Niễng |
| Manchurian candidatedanh từ | danh từ | Người có ảnh hưởng, đặc biệt là một chính trị gia, đang bị thế lực thù địch thao túng để làm tổn hại đến lợi ích của đất nước họ mà chính họ có thể không nhận thức đầy đủ |
| Manchurian crab appledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian crab apple |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn nên thử món gà Mãn Châu ở đây.
- cuộc xâm lược Mãn Châu