Malian
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người Malidanh từA person from Mali or of Malian descent.
- Người Malian cổdanh từA member of an ancient tribe that resided at the mouth of the river Spercheios in Greece.
- Thuộc Mali, người Malitính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Mali or the Malian people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalianDạng gốc (base form)
- MaliansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chính phủ Mali sẽ tổ chức giải giáp vũ khí cho MNLA.
- .Đã có một cuộc di cư hàng loạt của người Tuareg Mali sang Algeria.
- .Một người phụ nữ Mali đã sinh chín đứa con.
Họ từ (word family)
cùng gốc MalianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha