Nghĩa chính
- Bang ở miền Tây Malaysiadanh từ riêngA state in western Malaysia.
- Thành phố Malaccadanh từ riêngThe capital city of Malacca State, Malaysia.
- Dạng rút gọn của Strait of Malaccadanh từ riêngEllipsis of Strait of Malacca.
- Dạng rút gọn của Malacca canedanh từEllipsis of Malacca cane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalaccaDạng gốc (base form)
- MalaccasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malacca beandanh từ | danh từ | Đai ốc đánh dấu |
| Malacca canedanh từ | danh từ | Calamus scipionum, một loài cọ leo mây dày có nguồn gốc từ Đông Nam Á; chất liệu của nó; (không chính xác) các loài gần giống nhau và vật liệu của chúng |
| Malacca bean treedanh từ | danh từ | Cây đánh dấu hạt |
| Strait of Malaccadanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Malacca |
| Malacca Creole Portuguesedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ creole gốc Bồ Đào Nha được nói ở Malacca và Singapore |
| Malaccan Creole Portuguesedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Malacca Creole Portuguese |
Họ từ (word family)
cùng gốc MalaccaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã LaiMelaka
Ví dụ
- : • , .. $ 400 — 80 60,000 ; • 15 , 12 […]Hãy cân nhắc những dữ kiện sau: • Chỉ trong một năm, 400 tỷ đô la Mỹ hàng hóa — bao gồm 80 phần trăm dầu mỏ được vận chuyển đến Đông Bắc Á — di chuyển qua eo biển Malacca trên 60.000 con tàu; • Trong số 15 cảng lớn nhất thế giới, 12 cảng nằm ở Châu Á [...]
- ; .Người Ả Rập không phải là những người tiên phong trên tuyến đường này; thậm chí trước giai đoạn này, tàu thuyền Ấn Độ đã giương buồm qua Malacca đến Java và đi tận tới Trung Quốc.