Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng Malabardanh từ riêngThe region of coastal southwestern India, principally the modern state of Kerala.
- Quận thuộc Ấn Độdanh từ riêngA district of British India.
- Ngoại ô Sydneydanh từ riêngA suburb of Sydney in the Randwick council area, New South Wales, Australia.
- Người Malabardanh từA native of Malabar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalabarDạng gốc (base form)
- MalabarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malabar nutdanh từ | danh từ | Hạt của cây bụi acanthaceous, Justicia adhatoda từ Bán đảo Ấn Độ và Đông Nam Á, đôi khi được sử dụng làm thuốc |
| Malabar ratdanh từ | danh từ | Bandicoot (loài gặm nhấm thuộc chi Bandicota và Nesokia) |
| Malabar oildanh từ | danh từ | Hỗn hợp các loại dầu thu được từ gan của một số loại cá thường xuyên đến Bờ biển Malabar của Ấn Độ và vùng lân cận Karachi |
| Malabar Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư cao cấp ở Nam Mumbai, Maharashtra, Ấn Độ |
| Malabar itchdanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng da do nấm Trichophyton gây ra, bao gồm sự nổi lên của các vòng đồng tâm gồm các vảy xếp chồng lên nhau tạo thành các mảng sẩn vảy |
| Malabar ritesdanh từ | danh từ | Một số phong tục hoặc tập tục của người bản xứ ở Nam Ấn Độ mà các nhà truyền giáo Dòng Tên cho phép những người Ấn Độ mới theo đạo giữ lại sau khi cải đạo nhưng sau đó bị La Mã cấm |
| Malabar gourddanh từ | danh từ | Loại bí có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, được trồng để lấy quả, hạt và rau xanh ăn được, Cucurbita ficifolia |
| Malabar Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Malabar: hình thành bờ biển phía tây nam Ấn Độ, ngày nay chủ yếu là bang Kerala |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Tamil
- The Tamil language.
Họ từ (word family)
cùng gốc MalabarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpمَلَبَارmalabār
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Phương ngữ Sinhala có vẻ bắt nguồn từ tiếng Pali, trong khi người Malabar nói tiếng Tamil hoàn toàn khác biệt.