Dịch

Mahdi

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈmɑːdi/

Nghĩa chính

  1. Nhà lãnh đạo, theo thuyết mạt thế của người Sunni, sẽ xuất hiện và khôi phục hòa bình và công lý trước ngày tận thếdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leader who, according to Sunni eschatology, will appear and restore peace and justice before the end of the world.
  2. Muhammad b. Hasan al-Mahdi, người cuối cùng trong số Mười hai Imam, sinh năm 868 sau Công Nguyên nhưng được cho là còn sống và hiện diện trên thế giới này trong trạng thái huyền bí; Tương tự như niềm tin của người Sunni, anh ta sẽ xuất hiện trở lại trước khi thời gian kết thúcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Muhammad b. Hasan al-Mahdi, the last of the Twelve Imams, born in 868 AD but believed alive and present in this world in a state of occultation; Similarly to Sunni belief, he will reappear before the end of time.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpمَهْدِيّ“guided one”

Ví dụ

  • .
  • .
  • Al-Afghani , [...] ( ) .

AI