Dịch

Macedonia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ma-xê-đô-ni-adanh từ riêngA geographic region in Southeast Europe in the Balkans which includes the Republic of North Macedonia, the region of Macedonia in Greece, the Pirin region of Bulgaria, and small parts of Albania and Serbia.
  2. Tên cũ của Bắc Macedonia: một quốc gia ở Đông Nam Âu thuộc vùng Balkandanh từ riêngFormer name of North Macedonia: a country in Southeast Europe in the Balkans.
  3. Khu vực địa lý và khu vực hành chính cũ của Hy Lạp, bao gồm các khu vực Tây Macedonia, Trung Macedonia và Đông Macedonia, một phần của khu vực Đông Macedonia và Thracedanh từ riêngA geographic region and former administrative region of Greece, comprising the regions of West Macedonia, Central Macedonia and the East Macedonia part of the region of East Macedonia and Thrace.
  4. Khu vực địa lý ở phía tây nam Bulgaria; đầy đủ, Pirin Macedonia hoặc Bulgarian Macedoniadanh từ riêngA geographic region in southwestern Bulgaria; in full, Pirin Macedonia or Bulgarian Macedonia.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

North Macedoniadanh từ riêngBắc Ma-xê-đô-ni-a
West Macedoniadanh từ riêngMột trong 13 vùng ngoại vi của Hy Lạp
Central Macedoniadanh từ riêngMột trong 13 vùng ngoại vi của Hy Lạp
Northern Macedoniadanh từ riêngCộng hòa Bắc Macedonia, trước đây gọi là Cộng hòa Macedonia thuộc Nam Tư cũ
Republic of Macedoniadanh từ riêngTên chính thức cũ của Bắc Macedonia: một quốc gia ở Đông Nam Âu, trên bán đảo Balkan
Republic of North Macedoniadanh từ riêngCộng hòa Bắc Ma-xê-đô-ni-a
Republic of Northern Macedoniadanh từ riêngCộng hòa Bắc Macedonia
Socialist Republic of Macedoniadanh từ riêngTên chính thức của Macedonia: một nước cộng hòa cấu thành cũ của Nam Tư, được sử dụng từ năm 1963 đến năm 1991; tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Macedonia được sử dụng từ năm 1944 đến năm 1946 và tên chính thức Cộng hòa Nhân dân Macedonia được sử dụng từ năm 1946 đến năm 1963

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Ma-xê-đô-ni-a
  1. An ancient Greek kingdom in Southeast Europe in the Balkans, located to the north of Thessaly, comprising the Greek city of Thessaloniki and its surroundings.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΜακεδονίαMakedonía“Macedonia”

Cùng gốc (doublet)macedoine

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI