Skopje
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Xcốp-pi-êdanh từ riêngThe capital city of North Macedonia.
- Bắc Macedonia, đặc biệt là trên các phương tiện truyền thông Hy Lạpdanh từ riêngNorth Macedonia, especially in the Greek media.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Macedonia-Skopjedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Republic of North Macedonia |
Họ từ (word family)
cùng gốc SkopjeVí dụ
- .
- .
- .