Skopjan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, từ, hoặc liên quan đến Skopje ở Bắc Macedoniatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Skopje in North Macedonia.
- Ai đó đến từ Skopje ở Bắc Macedoniadanh từSomeone from Skopje in North Macedonia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SkopjanDạng gốc (base form)
- SkopjansSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Của
- không so sánh (not comparable)Của, từ, hoặc liên quan đến Bắc Macedonia, đặc biệt là trên các phương tiện truyền thông Hy LạpOf, from, or pertaining to North Macedonia, especially in Greek media.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .