Nghĩa chính
- Mẹ, má, mẹ đẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Mother, mom, mama.
- Tháng Nămdanh từ riêngAbbreviation of May.
- Họ Mãdanh từ riêngA common surname from Chinese of East Asian derivation.
- Tiếng Madanh từ riêngA language spoken in the Democratic Republic of the Congo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ma'amdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam |
| yes ma'amtrợ từ | trợ từ | Lời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ |
| -ma-trung tố, liên tố | trung tố, liên tố | Thêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có |
| Ma'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan |
| Ap Madanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea |
| ma fantính từ | tính từ | Rắc rối, bao gồm nhiều rắc rối |
| Ma Belldanh từ riêng | danh từ riêng | Nói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983 |
| ma-and-patính từ | tính từ | Đồng nghĩa với mom-and-pop |
Họ từ (word family)
cùng gốc MaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- !
- , ! !