Dịch

Ma

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Mẹ, má, mẹ đẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Mother, mom, mama.
  2. Tháng Nămdanh từ riêngAbbreviation of May.
  3. Họ Mãdanh từ riêngA common surname from Chinese of East Asian derivation.
  4. Tiếng Madanh từ riêngA language spoken in the Democratic Republic of the Congo.

Cụm từ (phrase)

ma'amdanh từ, động từDạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam
yes ma'amtrợ từLời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ
-ma-trung tố, liên tốThêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có
Ma'andanh từ riêngThành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan
Ap Madanh từ riêngNgôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea
ma fantính từRắc rối, bao gồm nhiều rắc rối
Ma Belldanh từ riêngNói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983
ma-and-patính từĐồng nghĩa với mom-and-pop

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .
  • !
  • , ! !

AI