MSI
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tích hợp quy mô vừadanh từInitialism of medium scale integration.
- Trình cài đặt Microsoftdanh từInitialism of Microsoft installer.
- Cơ sở phục vụ thiểu sốdanh từInitialism of minority-serving institution.
- Phong trào xã hội Ýdanh từ riêngThe Italian Social Movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MSIDạng gốc (base form)
- MSIsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tương tác xã hội có ý nghĩa
- Initialism of meaningful social interaction.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝMSI“Movimento Sociale Italiano”
Ví dụ
- Facebook’s , 6, 2019.Việc giới thiệu số đo MSI nhanh chóng giúp giải quyết vấn đề tương tác của Facebook, theo một bản ghi nhớ nghiên cứu nội bộ ngày 6 tháng 11 năm 2019.