MID
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị thông tin di độngdanh từInitialism of mobile information device.
- Tranh chấp quốc tế quân sự hóadanh từInitialism of militarized international (or interstate) dispute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MIDDạng gốc (base form)
- MIDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mid-airdanh từ | danh từ | Giữa không trung, như khi đang bay |
| mid-Junedanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Sáu |
| mid-autumndanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Giữa mùa thu |
| mid-morningtính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc xảy ra vào giữa buổi sáng |
| mid-life crisisdanh từ | danh từ | Giai đoạn cảm xúc nghi ngờ và lo lắng đôi khi được trải qua bởi những người trung niên khi nhận ra rằng cuộc đời của họ đã trôi qua một nửa |
| mid-Julydanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Bảy |
| mid-Aprildanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Tư |
| mid-Octoberdanh từ, tính từ, trạng từ | danh từ, tính từ, trạng từ | Bất cứ lúc nào vào giữa tháng Mười |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha