Dịch

MC

danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Viết tắt của người dẫn chương trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of master of ceremonies.
  2. Người dẫn chương trình, đóng vai trò người dẫn chương trình.động từngoại động từ (transitive)To emcee, to act as a master of ceremonies.
  3. Viết tắt của Minecraftdanh từ riêngInitialism of Minecraft.
  4. Viết tắt của Merry Christmascụm từInitialism of Merry Christmas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. MCNguyên thể (infinitive)
  2. MCsSố nhiều (plural)
  3. MC's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. MCedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. MCingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Mc-tiền tốTừ viết tắt được sử dụng để tạo thành các tên phổ biến ở Ireland và Scotland, tương tự như -son trong tiếng Anh
E=mc²danh từCông thức hoặc sự nhận thức nắm bắt được một suy nghĩ sâu sắc bằng những thuật ngữ đơn giản
mc roleVai trò dẫn chương trình
mc dutiesNhiệm vụ dẫn chương trình

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Rapper
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rapper.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rapper

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • /
  • , , .
  • .

AI