MC
danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Viết tắt của người dẫn chương trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of master of ceremonies.
- Người dẫn chương trình, đóng vai trò người dẫn chương trình.động từngoại động từ (transitive)To emcee, to act as a master of ceremonies.
- Viết tắt của Minecraftdanh từ riêngInitialism of Minecraft.
- Viết tắt của Merry Christmascụm từInitialism of Merry Christmas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MCNguyên thể (infinitive)
- MCsSố nhiều (plural)
- MC's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MCedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- MCingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mc-tiền tố | tiền tố | Từ viết tắt được sử dụng để tạo thành các tên phổ biến ở Ireland và Scotland, tương tự như -son trong tiếng Anh |
| E=mc²danh từ | danh từ | Công thức hoặc sự nhận thức nắm bắt được một suy nghĩ sâu sắc bằng những thuật ngữ đơn giản |
| mc role | Vai trò dẫn chương trình | |
| mc duties | Nhiệm vụ dẫn chương trình |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Rapper
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rapper.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rapper
Ví dụ
- /
- , , .
- .