Dịch

E=mc²

danh từ (noun)
UK/ˈiː ˌiːkwəlz ɛm siː ˈskwɛːd/US/ˈi ˌikwəlz ɛm si ˈskwɛɹd/

Nghĩa chính

  1. Công thức hoặc sự nhận thức nắm bắt được một suy nghĩ sâu sắc bằng những thuật ngữ đơn giảndanh từkhông đếm được (uncountable)A formulation or realization that captures a profound thought in simple terms.
  2. Được sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: E = mc2: năng lượng bằng khối lượng nhân với bình phương tốc độ ánh sángdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: E = mc²: energy equals mass times the speed of light squared.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI