MAR
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tỷ lệ khung hình sửa đổidanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of modified aspect ratio.
- Màu nâu đỏtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of maroon (an eye color).
- Khuyết ngẫu nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of missing at random.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mar-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến việc sản xuất hạt mactenxit trong thép |
| -mar-trung tố | trung tố | Một kháng thể đơn dòng nhắm vào các khối u vú |
| S/MARdanh từ | danh từ | Viết tắt của scaffold/matrix attachment region |
| mar-alldanh từ | danh từ | Trò chơi hư hỏng, một âm mưu phụ |
| mar-sportdanh từ | danh từ | Niềm vui chết người |
| N. Mar. I.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Northern Mariana Islands |
| Del Mardanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ |
| Mar-a-Lagodanh từ riêng | danh từ riêng | Khu nghỉ mát bãi biển ở Palm Beach, Florida, nơi ở chính của Donald Trump |
Họ từ (word family)
cùng gốc MARNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha