Dịch

MA

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thạc sĩ văn chươngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of moving average.
  2. Khán giả trưởng thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mature audience, a television rating.
  3. Sĩ quan quân cảnh hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of master-at-arms.
  4. Massachusettsdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of Massachusetts: a state of the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MADạng gốc (base form)
  2. MAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ma'amdanh từ, động từDạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam
yes ma'amtrợ từLời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ
-ma-trung tố, liên tốThêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có
Ma'andanh từ riêngThành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan
Ap Madanh từ riêngNgôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea
ma fantính từRắc rối, bao gồm nhiều rắc rối
Ma Belldanh từ riêngNói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983
ma-and-patính từĐồng nghĩa với mom-and-pop

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thạc sĩ văn chương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Master of Arts.

Họ từ (word family)

cùng gốc MA

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • () () .

AI