MA
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thạc sĩ văn chươngtính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of moving average.
- Khán giả trưởng thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mature audience, a television rating.
- Sĩ quan quân cảnh hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of master-at-arms.
- Massachusettsdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of Massachusetts: a state of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MADạng gốc (base form)
- MAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ma'amdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam |
| yes ma'amtrợ từ | trợ từ | Lời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ |
| -ma-trung tố, liên tố | trung tố, liên tố | Thêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có |
| Ma'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan |
| Ap Madanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea |
| ma fantính từ | tính từ | Rắc rối, bao gồm nhiều rắc rối |
| Ma Belldanh từ riêng | danh từ riêng | Nói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983 |
| ma-and-patính từ | tính từ | Đồng nghĩa với mom-and-pop |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thạc sĩ văn chương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Master of Arts.
Họ từ (word family)
cùng gốc MATừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- () () .