Dịch

maa

C1thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếng kêu be be, tiếng cừu kêuthán từA bleating sound, as that of a sheep or goat.
  2. Kêu be be, kêu beđộng từnội động từ (intransitive)To make such a sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maaNguyên thể (infinitive)
  2. maasNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. maaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maaingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , . , […]Giờ thì cặp sinh đôi bắt đầu khóc và Malachy bám lấy mẹ, nức nở. Bò rống, cừu kêu be be […]
  • : "!"Con dê kêu: "Be!
  • ! . ...Giờ thì còn tệ hơn! Con dê kêu be be suốt. Lại thêm mùi nữa...

AI