maa
C1thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tiếng kêu be be, tiếng cừu kêuthán từA bleating sound, as that of a sheep or goat.
- Kêu be be, kêu beđộng từnội động từ (intransitive)To make such a sound.
Ví dụ
- , . , […]Giờ thì cặp sinh đôi bắt đầu khóc và Malachy bám lấy mẹ, nức nở. Bò rống, cừu kêu be be […]
- : "!"Con dê kêu: "Be!
- ! . ...Giờ thì còn tệ hơn! Con dê kêu be be suốt. Lại thêm mùi nữa...