Dịch

Lynch

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Thành phố thuộc loại tự trị tại quận Harlan, Kentucky.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home rule-class city in Harlan County, Kentucky.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Kent, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kent County, Maryland.
  4. Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Boyd, Nebraska.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and village therein, in Boyd County, Nebraska.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LynchDạng gốc (base form)
  2. LynchsSố nhiều (plural)
  3. LynchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lynch mobdanh từĐám đông hành hình kiểu lynching
Lynch syndromedanh từTình trạng di truyền nhiễm sắc thể thường trội liên quan đến khả năng sửa chữa không khớp DNA bị suy yếu và hậu quả là nguy cơ cao mắc các bệnh ung thư khác nhau
lynch lawdanh từLuật lynching, luật tự xử
Jerry Lynchdanh từĐầu lợn ngâm chua
Judge Lynchdanh từ riêngSự nhân cách hóa của đám đông lynch hoặc luật lynch
Lynchs Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Là một nhánh của sông North Fork Rivanna
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Là một nhánh của sông North Fork Rivanna, VirginiaA tributary of the North Fork Rivanna River, Virginia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápde
  2. từ tiếng Anh cổhlinc“hill”

Ví dụ

  • .
  • , . — . . . , .

AI