Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Thành phố thuộc loại tự trị tại quận Harlan, Kentucky.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home rule-class city in Harlan County, Kentucky.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Kent, Marylanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kent County, Maryland.
- Thị trấn và làng nằm trong đó, thuộc quận Boyd, Nebraska.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and village therein, in Boyd County, Nebraska.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lynch mobdanh từ | danh từ | Đám đông hành hình kiểu lynching |
| Lynch syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng di truyền nhiễm sắc thể thường trội liên quan đến khả năng sửa chữa không khớp DNA bị suy yếu và hậu quả là nguy cơ cao mắc các bệnh ung thư khác nhau |
| lynch lawdanh từ | danh từ | Luật lynching, luật tự xử |
| Jerry Lynchdanh từ | danh từ | Đầu lợn ngâm chua |
| Judge Lynchdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự nhân cách hóa của đám đông lynch hoặc luật lynch |
| Lynchs Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Là một nhánh của sông North Fork Rivanna
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Là một nhánh của sông North Fork Rivanna, VirginiaA tributary of the North Fork Rivanna River, Virginia.
Họ từ (word family)
cùng gốc LynchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápde
- từ tiếng Anh cổhlinc“hill”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , . — . . . , .